Chọn size Crocs


 GỢI Ý CHỌN & SỬ DỤNG GIÀY DÉP CROCS

Crocs có nhiều kiểu giày dép với thiết kế khác nhau, bao gồm kiểm ôm thoải mái (relaxed-fit), ôm tự do (roomy-fit), và ôm vừa đủ (standard-fit). Do vậy, dù bàn chân bạn hẹp hay rộng, dài hay ngắn, bạn cũng sẽ tìm thấy được một đôi Crocs hoàn hảo cho mình :)

Kiểu giày rộng rãi nhất của Crocs, tiêu biểu là dòng Clog. Một vài kiểu giày còn có thêm quai phía sau cổ chân để tạo sự ổn định khi di chuyển.

 Ôm tự do bàn chân của bạn, do vậy bạn thường có cảm giác chân không chạm với cạnh bên của giày.

 Chiều dài hơn bình thường; do vậy ngón chân cái của bạn sẽ hiếm khi chạm được vào mũi giày.

 Có rất nhiều không gian trống ở mũi giày để tạo độ thoáng khí.
Có một chút không gian trống xung quanh, và tạo được độ ôm nhiều hơn kiểu trên. Một vài mẫu sẽ có thêm quai, hay đai để đảm bảo độ ôm cần thiết khi di chuyển.

 Có một chút không gian trống ở xung quanh bàn chân, thỉnh thoảng chân bạn sẽ chạm phải mép giày.

 Phần mặt trên của giày có độ ôm phủ thoải mái.

 Có không gian trống nhiều ở mũi giày, và ngón chân cái của bạn sẽ hiếm khi chạm được vào mũi giày.
Kiểu ôm vừa đủ này tạo cảm giác ôm sát nhưng vẫn thoải mái. Bạn hoàn toàn không có cảm giác trống trải xung quanh bàn chân khi di chuyển.

 Gót chân của bạn sẽ luôn bám sát với đế giày, để không xảy ra hiện tượng gót chân nâng lên hạ xuống.

 Mặt bên, trên đều ôm sát một cách thoải mái.

 Có không gian trống nhiều ở mũi giày, và ngón chân cái của bạn sẽ hiếm khi chạm được vào mũi giày.



Bước 1: do chiều dài bàn chân của bạn




Bước 2: tra cứu bảng kích cỡ bên dưới

US/SGUKEUKR 한국JP日本MillimetersInches
W3--205200 - 2077.9 - 8.1
W4--215200208 - 2158.2 - 8.4
W5/M3--225210216 - 2238.5 - 8.7
W6/M43-436-37230-235220225 - 2328.8 - 9.1
W7/M54-537-38240-245230233 - 2409.2 - 9.4
W8/M65-638-39250-255240241 - 2489.5 - 9.7
W9/M76-739-40260250249 - 2569.8 - 10.00
W10/M87-841-42265 - 270260259 - 26710.2 - 10.5
W11/M98-942-43275270268 - 27510.6 - 10.8
W12/M109-1043-44280 - 285280276 - 28310.9 - 11.1
M1110-1144-45-290284 - 29111.2 - 11.4
M1211-1245-46-300292 - 29911.5 - 11.7
M1312-1347-48-310300 - 30711.8 - 12.0
M14---308 - 31512.1 - 12.3






Top Page